| Strategy Name | Asset Universe | Status | Date Created | CAGR | Sharpe | Max DD | Win Rate |
|---|
| Compare | Strategy Name | Author | Asset Universe | Date Created | CAGR | Sharpe | Max DD | Win Rate | Status | Env |
|---|
Equity Growth Comparison
Cumulative simulated return over 36 months starting at 100
Key Metrics Breakdown
Comparing CAGR (%), Sharpe (x10), and Absolute Max Drawdown (%)
Correlation Matrix Heatmap
Pearson correlation computed dynamically from simulated daily returns
Assemble Portfolio Sandbox
Adjust signal weights to simulate combined capital returns
Monte Carlo Stress-Testing Cone
1,000 randomized forward trials over 12 months with confidence bounds
Stress Scenarios & Risk Measures
Value-at-Risk expectations and historical stress event simulation
| Macro Scenario | Shock Description | Simulated Impact |
|---|---|---|
| 2008 Lehman Crisis | Equities -45%, Vol +300% | -18.4% |
| 2020 COVID Liquidity | Freeze, High Correlation | -12.2% |
| 2022 Inflationary Hike | Rates +400bps, Growth selloff | +4.8% |
Ngày hiện tại: 2026-05-18 · Giá hiện tại: 2047.5
Lợi nhuận tạm tính: -0.66% (gồm đòn bẩy 2x: -1.31%)
| Mã CP | Tỷ trọng | Giá mua | Giá hiện tại | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|
| MSB | 18.0% | 12,450 (04-22) | 13,900 | +11.65% |
| VJC | 18.0% | 181,100 (05-06) | 171,100 | -5.52% |
| VIC | 18.0% | 193,600 (04-22) | 225,000 | +16.22% |
| VPI | 18.0% | 62,600 (05-06) | 63,000 | +0.64% |
| VHM | 18.0% | 123,562 (04-09) | 154,000 | +24.63% |
| STB | 18.0% | 68,358 (04-22) | 72,100 | +5.47% |
| HPG | 10.5% | 28,550 (04-22) | 26,450 | -7.36% |
| LPB | 10.5% | 47,350 (04-22) | 52,300 | +10.45% |
| HDB | 10.5% | 26,600 (04-22) | 27,450 | +3.20% |
| HCM | 10.5% | 27,300 (04-22) | 29,600 | +8.42% |
Ngày hiện tại: 2026-05-19 · Giá hiện tại: 1912.93
Lợi nhuận VNINDEX: +8.45%
| Mã CP | Tỷ trọng | Giá mua | Giá hiện tại | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|
| SAB | 37.5% | 47,250 (05-05) | 48,500 | +2.65% |
| STB | 37.5% | 66,200 (05-05) | 72,300 | +9.21% |
| TCB | 37.5% | 33,450 (05-05) | 32,600 | -2.54% |
| VJC | 37.5% | 179,000 (05-05) | 172,000 | -3.91% |
Giá đóng lệnh: ATO - phiên 2026-05-20 (Giá đóng: 1999.17)
Lợi nhuận thực tế: -3.00% (gồm đòn bẩy 2x: -6.00%)
Khuyến nghị chi tiết: Thực hiện lệnh bán khống (SHORT) chỉ số VN30 Futures theo giá ATO phiên mở cửa ngày 20/05.
Giá đóng lệnh: Giá mở cửa - phiên 2026-05-20 (Giá đóng: 2243.47)
Lợi nhuận thực tế: +0.40%
| Mã CP | Tỷ trọng | Giá mua | Giá bán chốt | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|
| VPI | 18.0% | 62,600 (05-06) | 62,800 (ATO 05-20) | +0.32% |
| MSB | 18.0% | 12,450 (04-22) | 14,450 (ATO 05-20) | +16.06% |
| STB | 18.0% | 68,358 (04-22) | 72,300 (ATO 05-20) | +5.77% |
| VIC | 18.0% | 193,600 (04-22) | 225,100 (ATO 05-20) | +16.27% |
| VJC | 18.0% | 181,100 (05-06) | 172,000 (ATO 05-20) | -5.02% |
| VHM | 18.0% | 123,562 (04-09) | 157,000 (ATO 05-20) | +27.06% |
| HPG | 10.5% | 28,550 (04-22) | 26,250 (ATO 05-20) | -8.06% |
| LPB | 10.5% | 47,350 (04-22) | 51,600 (ATO 05-20) | +8.98% |
| HDB | 10.5% | 26,600 (04-22) | 26,700 (ATO 05-20) | +0.38% |
| HCM | 10.5% | 27,300 (04-22) | 30,000 (ATO 05-20) | +9.89% |
Ngày hiện tại: 2026-05-19 · Giá hiện tại: 2030.1
Lợi nhuận tạm tính: -1.13% (gồm đòn bẩy 2x: -2.27%)
| Capability | T0 · Investors | T1 · Junior | T2 · Senior | T3 · Principal |
|---|---|---|---|---|
| View aggregate performance & risk metrics | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| View process integrity reports | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Query data layer (Python client) | — | ✓ | ✓ | ✓ |
| Run assigned backtests | — | ✓ | ✓ | ✓ |
| Author research in sandboxed branch | — | ✓ | ✓ | ✓ |
| See full signal library source | — | — | ✓ | ✓ |
| Enumerate signal library | — | name only · assigned | ✓ | ✓ |
| Propose strategies for production | — | — | ✓ | ✓ |
| View specific positions / deal-level financials | — | — | — | ✓ |
| Approve production deployment | — | — | — | ✓ |
| Modify infrastructure | — | — | — | ✓ |
| Grant / revoke T2 access | — | — | — | ✓ |
| User | Tier | Last access | Status |
|---|---|---|---|
E Eric | T3 | 14:45 | active |
TC Trien Chieu (Head of R) | T3 | 14:32 | active |
TH Thu Hoang (you) | T2 | 14:51 | active |
TA Tuan Anh | T2 | 14:48 | active |
T Tony | T2 | 14:18 | active |
HH Hoa Ha | T2 | 11:20 | active |
BB Bac BD | T1 | 14:23 | flagged |
CT Chuong TayLor | T1 | 10:45 | active |
QC Q. Capital LP | T0 | yesterday | idle |
| Kênh Ingestion | Phân Hệ Dữ Liệu | Độ Trễ | Tốc Độ | QC Schema | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|
| VSE_TICK_FEED | Cổ phiếu Khớp lệnh HSX (L1) | < 0.1ms | 14,250 msgs/s | ● Vượt qua | 🟢 ĐANG CHẠY |
| HNX_TICK_FEED | Cổ phiếu Khớp lệnh HNX (L1) | 0.8ms | 8,120 msgs/s | ● Vượt qua | 🟢 ĐANG CHẠY |
| VN30F_M1_FEED | Sổ lệnh Phái sinh VN30 (Level 2) | < 0.1ms | 12,400 msgs/s | ● Vượt qua | 🟢 ĐANG CHẠY |
| REUTERS_NLP_STREAM | Dữ liệu Tin tức Bloomberg/Reuters NLP | 12.4ms | 12 msgs/s | ● Vượt qua | 🟢 ĐANG CHẠY |
| VSD_CORP_ACTION | Lịch Sự kiện Quyền doanh nghiệp (VSD) | 22.1ms | 2 msgs/min | ● Vượt qua | 🟢 ĐANG CHẠY |
| MOCK_SENTIMENT_REDDIT | Cào dữ liệu thảo luận (F319/Reddit/FB) | 124.5ms | 8 msgs/s | ● Cảnh báo | 🟡 CẢNH BÁO |
| Mã CP | Chỉ số Hype | Xu hướng Ngày | Từ khóa Chủ đạo | Bàn luận |
|---|---|---|---|---|
| FPT |
88/100
|
▲ Bùng nổ | Vượt đỉnh lịch sử | 18.4% |
| HPG |
72/100
|
► Đi ngang | Tích luỹ gom hàng | 14.1% |
| MWG |
65/100
|
▲ Tăng nhiệt | Bách Hóa Xanh EBITDA | 11.8% |
| VHM |
42/100
|
▼ Giảm nhiệt | Khối ngoại xả ròng | 9.5% |
| SSI |
79/100
|
▲ Đột biến | Tăng vốn điều lệ | 13.2% |
Dữ liệu giá đóng cửa lịch sử VN100 & VN30 (Daily OHLCV)
Giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng giao dịch đã điều chỉnh đầy đủ cho cổ tức, cổ phiếu thưởng và quyền mua.
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| ticker | VARCHAR(10) | Mã cổ phiếu niêm yết (ví dụ: FPT, HPG). Khóa chính phân vùng. |
| date | DATE | Ngày giao dịch khớp lệnh thực tế (định dạng YYYY-MM-DD). |
| open / high / low / close | FLOAT64 | Giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa đã điều chỉnh kỹ thuật (VND). |
| volume | INT64 | Tổng khối lượng khớp lệnh trong ngày phiên giao dịch chính thức. |
| value_vnd | FLOAT64 | Tổng giá trị giao dịch ròng bằng tiền Đồng Việt Nam. |
| adjusted_factor | FLOAT64 | Hệ số nhân kỹ thuật điều chỉnh chia tách dùng để tính ngược giá lịch sử gốc. |
Dữ liệu nến 1 phút rổ VN100 (1-Minute Intraday Bars)
Dữ liệu giao dịch khớp lệnh độ phân giải từng phút (OHLCV + VWAP) của toàn bộ 100 cổ phiếu vốn hóa lớn nhất thị trường Việt Nam.
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| ticker | VARCHAR(10) | Mã cổ phiếu rổ VN100. Khóa chính phân vùng. |
| timestamp | TIMESTAMP (UTC) | Thời điểm bắt đầu ghi nhận nến 1 phút chính xác đến mili-giây. |
| open / high / low / close | FLOAT64 | Giá mở, cao nhất, thấp nhất, đóng trong khung 1 phút (VND). |
| volume | INT64 | Tổng khối lượng giao dịch tích lũy trong khung 1 phút. |
| vwap | FLOAT64 | Giá trung bình gia quyền theo khối lượng (Volume Weighted Average Price). |
Sổ lệnh Tick-by-tick Limit Order Book Hợp đồng Tương lai VN30
Dữ liệu thô độ phân giải mili-giây chứa 5 mức giá mua/bán tốt nhất (Level 2 Depth) và toàn bộ lịch sử luồng lệnh khớp trực tiếp (Times & Sales).
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| timestamp | TIMESTAMP (UTC) | Thời điểm trao đổi gói tin vật lý chính xác đến micro-giây. |
| sequence_id | INT64 | Mã ID tuần tự của gói tin giao dịch sàn phát đi, dùng để sắp xếp luồng. |
| last_price | FLOAT64 | Giá khớp lệnh gần nhất (VND/điểm chỉ số). |
| last_volume | INT64 | Số lượng hợp đồng phái sinh vừa khớp của lệnh cuối. |
| bid_price_[1-5] / bid_size_[1-5] | FLOAT64 / INT64 | 5 mức giá đặt mua tốt nhất hiện thời và khối lượng đặt mua tương ứng. |
| ask_price_[1-5] / ask_size_[1-5] | FLOAT64 / INT64 | 5 mức giá đặt bán tốt nhất hiện thời và khối lượng đặt bán tương ứng. |
| open_interest | INT64 | Tổng khối lượng vị thế mở giữ qua đêm trên sàn thời điểm đó. |
Bảng Chuỗi Quyền Chọn VN30 Lịch Sử & Chỉ Số Hợp Đồng (EOD)
Thông số đóng cửa cuối ngày của tất cả quyền chọn mua (Call) và quyền chọn bán (Put) chỉ số VN30 bao gồm Delta, Gamma, Vega, Theta ẩn.
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| option_ticker | VARCHAR(20) | Mã định danh quyền chọn sàn phái sinh (ví dụ: VN30C26061250). |
| strike | FLOAT64 | Mức giá thực hiện của quyền chọn (Strike Price). |
| option_type | VARCHAR(4) | Loại quyền chọn: CALL (Quyền chọn mua) hoặc PUT (Quyền chọn bán). |
| expiry_date | DATE | Ngày đáo hạn chính thức của hợp đồng quyền chọn (YYYY-MM-DD). |
| implied_volatility | FLOAT64 | Biến động ẩn định (IV) tính từ giá đóng cửa bằng mô hình Black-Scholes (%). |
| delta / gamma / vega / theta | FLOAT64 | Các chỉ số nhạy cảm đo lường rủi ro (Greeks) của quyền chọn. |
| close_price | FLOAT64 | Giá đóng cửa của quyền chọn phiên giao dịch ngày đó (VND). |
Biến Số Kinh Tế Vĩ Mô & Thanh Khoản Liên Ngân Hàng Việt Nam
Cơ sở dữ liệu vĩ mô chính thức của Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục Thống kê bao gồm CPI, lãi suất OMO, cung tiền M2 và tỷ giá USD/VND.
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| reporting_period | VARCHAR(7) | Tháng/Năm báo cáo định kỳ vĩ mô (định dạng YYYY-MM). |
| cpi_yoy / cpi_mom | FLOAT64 | Chỉ số giá tiêu dùng tăng trưởng so với cùng kỳ năm trước và so với tháng trước (%). |
| sbv_ref_rate | FLOAT64 | Lãi suất tái cấp vốn chính thức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (%). |
| overnight_rate_avg | FLOAT64 | Lãi suất bình quân giao dịch liên ngân hàng kỳ hạn qua đêm (%). |
| usdvnd_interbank | FLOAT64 | Tỷ giá mua bán USD/VND giao dịch trên thị trường liên ngân hàng. |
| m2_growth_yoy | FLOAT64 | Độ tăng trưởng lượng cung tiền mở rộng M2 so với cùng kỳ năm trước (%). |
Báo Cáo Tài Chính Chuẩn Hóa Toàn Diện Của Doanh Nghiệp (Quarterly)
Hồ sơ báo cáo tài chính (Bảng cân đối kế toán, Kết quả kinh doanh, Lưu chuyển tiền tệ) đã chuẩn hóa theo chuẩn VAS của 400 doanh nghiệp.
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| ticker | VARCHAR(10) | Mã cổ phiếu niêm yết (ví dụ: FPT, HPG). Khóa chính phân vùng. |
| quarter | VARCHAR(6) | Quý và Năm báo cáo (định dạng YYYY-Q1/Q2/Q3/Q4). |
| revenue | INT64 | Doanh thu thuần hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ (VND). |
| net_income | INT64 | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ (VND). |
| total_assets | INT64 | Tổng cộng tài sản ròng tại ngày cuối kỳ báo cáo (VND). |
| total_liabilities | INT64 | Tổng cộng nợ phải trả cuối kỳ báo cáo (VND). |
| equity | INT64 | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cuối kỳ báo cáo (VND). |
Lịch sử Sự kiện Doanh nghiệp, Chia tách, Cổ tức & Tăng vốn
Toàn bộ dữ liệu sự kiện doanh nghiệp không hưởng quyền bao gồm chia cổ tức tiền mặt, cổ tức cổ phiếu, cổ phiếu thưởng và quyền mua tăng vốn.
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| ticker | VARCHAR(10) | Mã cổ phiếu doanh nghiệp niêm yết phát sinh quyền lợi. Khóa chính. |
| event_date | DATE | Ngày giao dịch không hưởng quyền của sự kiện (Ex-date, YYYY-MM-DD). |
| event_type | VARCHAR(20) | Loại sự kiện quyền lợi (DIVIDEND_CASH, DIVIDEND_STOCK, SHARE_ISSUE). |
| ratio | FLOAT64 | Tỷ lệ phân phối thực hiện quyền lợi cổ đông (ví dụ: 0.15 tức 100:15). |
| cash_amount | FLOAT64 | Giá trị cổ tức tiền mặt mặt định ròng trên mỗi cổ phiếu sở hữu (VND). |
| description | VARCHAR(255) | Chi tiết nội dung nghị quyết Đại hội đồng cổ đông công bố chính thức. |
Chỉ số Tâm lý Tin tức & Mạng xã hội Hàng ngày (Daily AI NLP Sentiment Indexes)
Điểm số tâm lý định lượng (Sentiment Score) và khối lượng Buzz thảo luận của rổ VN100, thu thập thông qua xử lý NLP AI hàng triệu tin tức tài chính và mạng xã hội.
| Trường Dữ Liệu | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả / Ý Nghĩa Chú Thích |
|---|---|---|
| date | DATE | Ngày giao dịch đo lường chỉ số tâm lý (YYYY-MM-DD). |
| sentiment_score | FLOAT64 | Điểm số tâm lý trung bình gia quyền từ -1.0 (tiêu cực) đến +1.0 (tích cực). |
| buzz_volume | INT64 | Tổng số lượt nhắc đến ròng trên các diễn đàn mạng xã hội tài chính chính. |
| news_count | INT64 | Số lượng bài báo chính thống được thu thập và phân tích định tính. |
| fear_greed_score | INT64 | Ước lượng điểm chỉ số Sợ hãi & Tham lam riêng phần NLP trong ngày (0-100). |
| dominant_topics | VARCHAR(255) | Chủ đề thị trường thảo luận sôi nổi và chi phối xu hướng (ví dụ: lãi suất, nợ xấu, FDI). |
# quant2 Python SDK Client - Source of Truth Loader from quant2.data import DatasetClient import pandas as pd # Khởi tạo Client với mã xác thực cấp T0/T1 client = DatasetClient(api_key="t0_secret_key_vietnam_quant_workspace") # Tải luồng dữ liệu sổ lệnh phái sinh tick-by-tick của VN30 Futures df = client.load_dataset( dataset_name="VN30F_TICK_L2", start_date="2026-05-15", end_date="2026-05-18" ) # Trích xuất các giao dịch mua chủ động quy mô lớn (> 100 hợp đồng) large_buy_orders = df[ (df['side'] == 'BUY') & (df['volume'] >= 100) ] print(f"Đã tải {len(df):,} tick dữ liệu phái sinh.") print(large_buy_orders.head(5))
| Mã CP | Khuyến nghị | Chuyên gia | Mục tiêu | Hiện tại | Dư địa |
|---|---|---|---|---|---|
| FPT | Mua mạnh | 18 | 148,500đ | 121,200đ | +22.5% |
| HPG | Mua | 22 | 38,200đ | 30,500đ | +25.2% |
| MWG | Mua | 15 | 74,000đ | 58,900đ | +25.6% |
| VHM | Nắm giữ | 12 | 42,000đ | 39,400đ | +6.6% |
| VCB | Mua mạnh | 19 | 115,000đ | 94,200đ | +22.1% |
| Mã CP | P/E | P/B | ROE (%) | Nợ/Vốn | Cổ tức (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| FPT | 22.4x | 5.8x | 25.8% | 0.42 | 1.82% |
| HPG | 14.1x | 1.9x | 14.2% | 0.68 | 2.10% |
| MWG | 18.5x | 2.8x | 16.5% | 0.31 | 1.50% |
| VHM | 6.8x | 0.9x | 14.8% | 0.82 | 3.80% |
| VCB | 13.2x | 2.2x | 21.4% | 0.05 | 1.20% |
| Mã CP | Chỉ số Hype | Xu hướng Ngày | Từ khóa Chính | Tỷ lệ bàn luận |
|---|---|---|---|---|
| FPT |
88/100
|
▲ Bùng nổ | Vượt đỉnh lịch sử | 18.4% |
| HPG |
72/100
|
► Đi ngang | Tích luỹ gom hàng | 14.1% |
| MWG |
65/100
|
▲ Tăng nhiệt | Bách Hóa Xanh EBITDA | 11.8% |
| VHM |
42/100
|
▼ Giảm nhiệt | Khối ngoại xả ròng | 9.5% |
| SSI |
79/100
|
▲ Đột biến | Tăng vốn điều lệ | 13.2% |
Nhằm duy trì tính đồng nhất tuyệt đối, mọi tính toán trên hệ thống Quant Workspace bắt buộc tuân thủ hệ công thức tiêu chuẩn sau:
Mọi mô hình alpha trước khi triển khai thực tế bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định kiểm duyệt rủi ro sau:
- Phân vùng Dữ liệu (Out-of-Sample Split): Bắt buộc chia tối thiểu 70% dữ liệu để tối ưu hóa (In-sample) và 30% dữ liệu để thử nghiệm chéo (Out-of-sample). Tuyệt đối cấm rò rỉ dữ liệu (No Data Leakage).
- Phí giao dịch & Thuế: Thiết lập mặc định 0.15% phí giao dịch cho mỗi vòng (round-trip) bao gồm phí môi giới, phí sàn HSX/HNX và thuế chuyển nhượng.
- Độ trượt giá giả lập (Slippage Penalty): Phạt tối thiểu 0.05% trượt giá cho các mã VN30 và 0.15% cho các mã ngoài VN30.
- Thử nghiệm Stress-test Monte Carlo: Mô hình phải vượt qua 10,000 lần xáo trộn ngẫu nhiên lợi nhuận ngày với xác suất xảy ra sụt giảm tài sản > 20% (Risk of Ruin) thấp hơn 1%.
Các quy định ràng buộc cứng bằng lập trình trên hệ thống máy chủ giao dịch tự động:
- Daily Stop Out (Giới hạn Dừng lỗ Ngày): Tự động đóng toàn bộ trạng thái vị thế và tạm khóa giao dịch nếu tài sản ròng sụt giảm vượt mức 2.5% trong ngày.
- Hạn mức Đòn bẩy Tối đa (Max Leverage): Tối đa 3x đối với danh mục kết hợp cơ sở (cổ phiếu) và 5x đối với phái sinh (Futures).
- Quy mô Vị thế Tối đa (Max Asset Weight): Không một mã cổ phiếu riêng lẻ nào được phép chiếm quá 20% tổng NAV của toàn quỹ.
- Tự động rút quỹ (Liquidate Trigger): Kích hoạt đóng danh mục thủ công nếu mức lỗ lũy kế tháng chạm ngưỡng 6.0%.
{
"$schema": "http://json-schema.org/draft-07/schema#",
"title": "QuantSignalPayload",
"type": "object",
"required": ["strategy_id", "signal_id", "timestamp", "recommendation", "asset_universe"],
"properties": {
"strategy_id": { "type": "string", "description": "Mã định danh chiến lược alpha." },
"signal_id": { "type": "string", "description": "Mã băm tín hiệu riêng biệt theo phiên." },
"timestamp": { "type": "string", "format": "date-time" },
"recommendation": { "type": "string", "enum": ["LONG", "SHORT", "CLOSE", "HOLD"] },
"asset_universe": { "type": "string", "description": "Rổ tài sản (VN30, VN30F1M, CRYPTO_SPOT)." },
"execution_parameters": {
"type": "object",
"properties": {
"leverage": { "type": "string", "default": "1x" },
"target_price": { "type": "number" },
"stop_loss": { "type": "number" }
}
}
}
}
pip install quant-workbench-sdk
import quant_workbench as qw
# Connect client session using T2 API keys
client = qw.Client(api_key="qw_live_lp_t2_94fa")
# Query VN30 news NLP sentiment metrics
sentiment = client.get_news_sentiment(ticker="FPT")
print(f"Sentiment: {sentiment.direction} ({sentiment.confidence:.1%})")
# Schedule model backtest run inside VM workers
run = client.run_backtest(
strategy_id="vn30_momentum_carry",
universe="VN30",
start_date="2024-01-01"
)
print(f"Backtest CAGR: {run.metrics.cagr:.2%}, Sharpe: {run.metrics.sharpe:.2f}")